Dịch nghĩa:

Khi rảnh rỗi, tôi thường nghe radio.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều