Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
のことが
好
す
きだが、けれども
心
こころ
から
彼
かれ
を
信用
しんよう
しているわけではない。
Tôi thích anh ấy, nhưng không hoàn toàn tin tưởng anh ấy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
けれど
nhưng; tuy nhiên; mặc dù
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
信用
しんよう
sự tin tưởng; tín nhiệm; danh tiếng
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
心
Tâm
trái tim; tâm trí
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc