Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はメアリーに
会
あ
うたびに、
彼女
かのじょ
から
何
なに
か
新
あたら
しくて
重要
じゅうよう
なことを
学
まな
ぶ。
Mỗi khi gặp Mary, tôi đều học được điều gì đó mới mẻ và quan trọng.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
新
Tân
mới
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
学
Học
học; khoa học