Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
り、そのような
機能
きのう
はないと
思
おも
います。
Theo như tôi biết, không có chức năng như vậy.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
機能
きのう
chức năng; cơ sở; khoa; tính năng
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
思
Tư
nghĩ