Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
古
ふる
い
習慣
しゅうかん
に
従
したが
ってそのようにしました。
Chúng tôi đã làm như vậy theo thói quen cũ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
習慣
しゅうかん
thói quen
従う
したがう
tuân theo
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
古
Cổ
cũ
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc