Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
意見
いけん
をかえるのを
期待
きたい
するより
太陽
たいよう
が
西
にし
から
昇
のぼ
るのを
期待
きたい
したほうがいいよ。
Bạn nên chờ mặt trời mọc ở phía tây còn hơn là đợi tôi thay đổi ý kiến.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
期待
きたい
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
為る
する
làm
太陽
たいよう
Mặt Trời
西
にし
phía tây
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
西
Tây
phía tây
昇
Thăng
tăng lên