Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
帰
かえ
るまでに
必
かなら
ずこれを
仕上
しあ
げておきなさい。
Hãy hoàn thành điều này trước khi tôi về.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
此れ
これ
cái này
仕上げる
しあげる
hoàn thành; hoàn tất; hoàn thiện
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
帰
Quy
trở về; dẫn đến
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
上
Thượng
trên