Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
研究
けんきゅう
するにつれてますます
心理
しんり
学
がく
が
面白
おもしろ
く
感
かん
じるようになった。
Càng nghiên cứu tâm lý học, tôi càng thấy nó thú vị.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
為る
する
làm
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
心理学
しんりがく
tâm lý học
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
感じる
かんじる
cảm thấy; cảm nhận
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
心
Tâm
trái tim; tâm trí
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
学
Học
học; khoa học
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác