Dịch nghĩa:

Việc khám phá sự thật phải luôn là mục tiêu duy nhất của khoa học.

Hán tự:

Chân thật; thực tế
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Duy chỉ; duy nhất
Nhất một
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ