Dịch nghĩa:

Khoa học thực sự dạy chúng ta phải nghi ngờ và chấm dứt sự ngu dốt.

Hán tự:

Chân thật; thực tế
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Nghi nghi ngờ
không có gì; không
Tri biết; trí tuệ
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Giáo giáo dục