Dịch nghĩa:

Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

Hán tự:

Bệnh bệnh; ốm
Viện viện; đền
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Cảm cảm xúc; cảm giác
Nhiễm nhuộm; tô màu
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Cách cách ly; khoảng cách; tách biệt
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề