Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
環境
かんきょう
を
救
すく
うために、みんなが
拠出
きょしゅつ
も
含
ふく
めた
協力
きょうりょく
をしなければならないでしょう。
Để bảo vệ môi trường, mọi người cần phải hợp tác, kể cả đóng góp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
救う
すくう
cứu khỏi; giúp thoát khỏi; cứu vớt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
拠出
きょしゅつ
đóng góp
含める
ふくめる
bao gồm (trong một nhóm hoặc phạm vi)
協力
きょうりょく
hợp tác; hỗ trợ
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
救
Cứu
cứu giúp
拠
Cứ
dựa trên
出
Xuất
ra ngoài
含
Hàm
chứa; bao gồm
協
Hiệp
hợp tác
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực