Dịch nghĩa:

Những người đã nghỉ hưu thường ít khi đến thăm.

Hán tự:

Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Dẫn kéo; trích dẫn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Nhân người
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Viễn xa; xa xôi