Dịch nghĩa:

Hiện nay, nhiều sinh viên đại học lười học.

Hán tự:

Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
Đãi bỏ bê; lười biếng
Nọa lười biếng; lười nhác