~において (〜ni oite) Biểu thị nơi chốn, thời gian, hoặc bối cảnh mà một hành động hoặc tình huống diễn ra. JLPT N3
V ては (~te wa) Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.' JLPT N1