Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
混雑
こんざつ
した
道路
どうろ
は
小
ちい
さな
子供
こども
にとって
危険
きけん
です。
Đường đông đúc nguy hiểm cho trẻ nhỏ.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
混雑
こんざつ
tắc nghẽn; chen chúc; đông đúc; kẹt xe
為る
する
làm
道路
どうろ
đường; xa lộ
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
Hán tự:
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
雑
Tạp
tạp
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén