Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

次つぎのモデルがこれよりよくなることはあり得えないと思おもう。
Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~と思う (〜to omou)

Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4

Từ vựng:

次
つぎ
tiếp theo
モデル
mô hình; mô hình giả
此れ
これ
cái này
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng

Hán tự:

次
Thứ tiếp theo; thứ tự
得
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật