Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
棚
たな
を
片付
かたづ
けなさい、そうすれば
本
ほん
をそこへ
置
お
けます。
Dọn dẹp cái kệ đi, sau đó bạn có thể để sách lên đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
棚
たな
kệ; gờ; giá
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
本
ほん
sách; tập; kịch bản
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố