Dịch nghĩa:

Chiến tranh bùng nổ khi hiệp ước bị bỏ qua.

Hán tự:

Điêu điều khoản
Ước hứa; khoảng; co lại
không có gì; không
Thị xem xét; nhìn
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Thí bắt đầu