Dịch nghĩa:

Chu kỳ kinh tế là sự lặp đi lặp lại của thời kỳ thịnh vượng và suy thoái.

Hán tự:

Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Khí tinh thần; không khí
Tuần tuần tự; theo dõi
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Huống tình trạng
Thời thời gian; giờ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Khởi thức dậy