Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
は、
飛行機
ひこうき
を
持
も
ってたんだが、
手放
てばな
す
必要
ひつよう
があったのさ。
Ngày xưa tôi có máy bay, nhưng phải từ bỏ nó.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
飛行機
ひこうき
máy bay
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
手放す
てばなす
thả ra
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
持
Trì
cầm; giữ
手
Thủ
tay
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính