Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
は
犬
いぬ
の
餌
えさ
を
買
か
いに
行
い
かないとね。もう、ないよ。
Ngày mai tôi phải đi mua thức ăn cho chó, hết rồi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
犬
いぬ
chó
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
もう
đã; rồi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
犬
Khuyển
chó
餌
Nhị
thức ăn; mồi; con mồi; lợi nhuận hấp dẫn
買
Mãi
mua
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng