Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
早漏
そうろう
ほど
人生
じんせい
を
無駄
むだ
にするものはない。
Không có gì lãng phí cuộc đời như sự xuất tinh sớm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
早漏
そうろう
xuất tinh sớm
人生
じんせい
cuộc đời
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
漏
Lậu
rò rỉ; thoát ra; thời gian
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị