Dịch nghĩa:

Các chính trị gia Nhật Bản đôi khi làm việc xấu nhưng không bị trách móc và vẫn thành công.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai