Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
しん
校舎
こうしゃ
は
来春
らいしゅん
までには
完成
かんせい
の
予定
よてい
である。
Tòa nhà trường học mới dự kiến sẽ hoàn thành vào mùa xuân tới.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
校舎
こうしゃ
tòa nhà trường học
来春
らいしゅん
mùa xuân tới
完成
かんせい
hoàn thành; hoàn thiện
予定
よてい
dự định; kế hoạch
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
新
Tân
mới
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
来
Lai
đến; trở thành
春
Xuân
mùa xuân
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định