Dịch nghĩa:

Chi phí cũng đã bao gồm những khoản chi trả cho những công việc chuyên môn cần thiết cho việc điều tra.

Hán tự:

Liệu phí; nguyên liệu
Kim vàng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính
Chuyên chuyên môn; chủ yếu
Môn cổng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Hàm chứa; bao gồm