Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
散歩
さんぽ
がてら
新
あたら
しいテレビの
値段
ねだん
を
調
しら
べます。
Tôi sẽ xem giá TV mới trong lúc đi dạo.
Ngữ pháp:
がてら (gatera)
Diễn tả 'trong khi...đồng thời', 'nhân dịp', hoặc 'cùng với'.
JLPT N2
Từ vựng:
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
テレビ
truyền hình; TV
値段
ねだん
giá; chi phí
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
新
Tân
mới
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải