がてら
JLPT N2
Cấu trúc:
N/Verb (dictionary or -ます stem) + がてら
Mô tả chi tiết
Hậu tố ~がてら được sử dụng để chỉ việc làm một hoạt động cùng với một hoạt động khác, tận dụng cơ hội. Thường có thể được dịch là 'trong khi', 'đồng thời', 'cùng với', hoặc 'nhân dịp'.
Ví dụ:
1. 散歩がてらに、近くの公園で花を摘みました。
Nhân lúc đi dạo, tôi đã hái hoa ở công viên gần nhà.
2. 買い物がてら、友達に会いに行きました。
Nhân lúc đi mua sắm, tôi đã đi gặp bạn.
3. 彼女は旅行がてら、新しい言語を勉強しました。
Cô ấy đã học ngôn ngữ mới nhân chuyến du lịch.
4. ドライブがてら、新しいアルバムを聞きました。
Nhân lúc lái xe, tôi đã nghe album mới.