Dịch nghĩa:

Ngay khi vừa bước vào lớp và ngồi xuống, tiếng chuông báo giờ vào học vang lên.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thất phòng
Nhập vào; chèn
Tịch chỗ ngồi; dịp
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thời thời gian; giờ
Thí bắt đầu
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Tri biết; trí tuệ
Âm âm thanh; tiếng ồn
Minh hót; kêu; vang
Hưởng vang vọng