Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

政治せいじ屋やというものがあるとしたら、彼かれこそそのものだ。
Nếu có thứ gọi là chính trị gia, thì chính anh ta là người đó.

Ngữ pháp:

~ものがある (〜mono ga aru)

Diễn tả một ấn tượng hoặc cảm giác mạnh mẽ; 'có điều gì đó về nó mà...'
JLPT N2

~としたら (〜to shitara)

Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3

~こそ (〜koso)

Nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc sự độc đáo của điều gì đó hoặc ai đó; 'chính xác', 'đúng', 'đó là...', 'trong tất cả...'.
JLPT N3

Từ vựng:

政治屋
せいじや
chính trị gia (đặc biệt là người chỉ làm việc vì lợi ích cá nhân)
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó

Hán tự:

政
Chánh chính trị; chính phủ
治
Trị trị vì; chữa trị
屋
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật