Dịch nghĩa:

Khi nói đến khoa học chính trị, mọi người thường nghĩ ngay đến các sự kiện chính trị nổi bật trên báo chí.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Học học; khoa học
Nhân người
Chẩn phát đạt; nhộn nhịp; thịnh vượng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ