Dịch nghĩa:

Những người lính tham gia chiến đấu thường nhớ lại những thời kỳ yên bình khi chiến sự đã ngừng.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Đấu đánh nhau; chiến tranh
Huề di động; mang theo; trang bị; mang theo
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Chỉ dừng
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Bình bằng phẳng; hòa bình
Ổn yên tĩnh; ôn hòa
không có gì; không
Sự sự việc; lý do
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ