Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
意志
いし
の
弱
よわ
い
人
ひと
は
身
み
を
滅
ほろ
ぼしやすい。だが、
意志
いし
の
強
つよ
い
人
ひと
は
失敗
しっぱい
を
成功
せいこう
にかえる。
Người yếu ý chí dễ dàng tự hủy hoại bản thân. Nhưng người có ý chí mạnh có thể biến thất bại thành thành công.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
意志
いし
ý chí; ý định; quyết tâm
弱い
よわい
yếu
人
ひと
người; ai đó
身
み
cơ thể; bản thân
滅ぼす
ほろぼす
phá hủy; lật đổ; tàn phá; hủy hoại
強い
つよい
mạnh mẽ
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
志
Chí
ý định; kế hoạch
弱
Nhược
yếu
人
Nhân
người
身
Thân
cơ thể; người
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
強
mạnh mẽ
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm