Dịch nghĩa:

Cô ấy tự hào vì chưa bao giờ đến trường muộn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Sự sự việc; lý do
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng