Dịch nghĩa:
彼女は有名な歌手に会って、うれしくて我を忘れた。
Cô ấy vui mừng quên mình khi gặp ca sĩ nổi tiếng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
忘
Vong
quên