Dịch nghĩa:
彼女は彼がすぐに帰るという趣旨の手紙を受け取った。
Cô ấy nhận được bức thư nói rằng anh ấy sẽ sớm trở về.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
旨
Chỉ
ngon; ý nghĩa
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận