Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
当地
とうち
に
来
き
て
以来
いらい
6回
ろっかい
引
ひ
っ
越
こ
しをした。
Kể từ khi đến đây, cô ấy đã chuyển nhà 6 lần.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
当地
とうち
nơi này; ở đây
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
回
かい
lần; lượt
引っ越し
ひっこし
chuyển nhà; thay đổi nơi ở
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
地
Địa
đất; mặt đất
来
Lai
đến; trở thành
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam