Dịch nghĩa:

Khi nhập học đại học, cô ấy đã dự định sẽ tự lập về kinh tế so với gia đình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Nhập vào; chèn
Thân cha mẹ; thân mật
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Độc đơn độc; một mình; tự phát; Đức
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
nghĩ