独立 [Độc Lập]

どくりつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

độc lập

JP: 彼女かのじょ両親りょうしんから独立どくりつしている。

VI: Cô ấy đã sống độc lập với bố mẹ.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

độc lập

JP: インドは英国えいこくから1947年せんきゅうひゃくよんじゅうななねん独立どくりつした。

VI: Ấn Độ giành độc lập từ Anh vào năm 1947.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tách biệt

JP: 頑固がんこになればなるほど独立どくりつするよ。

VI: Càng cứng đầu thì càng độc lập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ独立どくりつした。
Anh ấy đã trở nên độc lập.
今日きょう独立どくりつ記念きねんです。
Hôm nay là Ngày Độc lập.
アメリカ独立記念日どくりつきねんびおめでとうございます!
Chúc mừng Ngày Độc lập Mỹ!
ケニアは1963年せんきゅうひゃくろくじゅうさんねん独立どくりつした。
Kenya giành được độc lập vào năm 1963.
かれ独立どくりつして商売しょうばいはじめた。
Anh ấy đã tự mình bắt đầu kinh doanh.
エリザベスは両親りょうしんから独立どくりつしている。
Elizabeth đã sống độc lập với bố mẹ.
かれおやから独立どくりつしている。
Anh ấy đã sống độc lập với cha mẹ.
かれ両親りょうしんから独立どくりつしたがっている。
Anh ấy muốn độc lập với bố mẹ.
米国べいこく人民じんみん独立どくりつのためにたたかった。
Người dân Mỹ đã chiến đấu vì độc lập.
彼等かれら独立どくりつためながした。
Họ đã hy sinh máu của mình vì độc lập.

Hán tự

Từ liên quan đến 独立

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 独立
  • Cách đọc: どくりつ
  • Loại từ: Danh từ; Danh động từ 〜に独立する; Tính từ: 独立した
  • JLPT (ước đoán): N2
  • Ghi chú: Nghĩa “độc lập” ở mức cá nhân, tổ chức, quốc gia.

2. Ý nghĩa chính

“独立” là trạng thái/ hành động không phụ thuộc: độc lập quốc gia; tự lập cá nhân; tách khỏi tổ chức mẹ; độc lập thống kê/ toán học.

3. Phân biệt

  • 独立: không phụ thuộc; đứng vững một mình.
  • 自立: tự lực, tự lo (cá nhân); gần với độc lập cá nhân.
  • 自主: tự chủ, chủ động tự quyết (tổ chức/cá nhân).
  • Đối nghịch: 依存 (phụ thuộc), 従属 (lệ thuộc), 服属 (phụ thuộc chính trị).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 国が独立する/独立国家: quốc gia độc lập.
  • 親から独立する: tự lập khỏi bố mẹ.
  • 子会社が親会社から独立する: tách ra.
  • 統計: 独立変数, 独立性検定.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
自立 Đồng nghĩa gần Tự lập Cá nhân, sinh kế
自主 Liên quan Tự chủ Quyền tự quyết
独立国家 Liên quan Quốc gia độc lập Thuật ngữ quốc tế
依存 Đối nghĩa Phụ thuộc Trái nghĩa trực tiếp
従属 Đối nghĩa Lệ thuộc Sắc thái chính trị/quyền lực

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 独: đơn độc, riêng.
  • 立: đứng, lập; bộ 立.
  • “独+立” = tự đứng một mình → độc lập.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong doanh nghiệp, “独立” có thể là spin-off/management buyout. Trong thống kê, đừng nhầm “独立” với “無相関”: độc lập ⇒ thường hàm ý không tương quan, nhưng không phải phép đảo luôn đúng trong mọi phân phối.

8. Câu ví dụ

  • その国は長い闘いの末に独立を勝ち取った。
    Đất nước đó giành được độc lập sau cuộc đấu tranh dài.
  • 大学卒業後、親元を離れて独立した。
    Sau khi tốt nghiệp, tôi rời gia đình và tự lập.
  • 子会社は親会社から独立して新体制になった。
    Công ty con tách khỏi công ty mẹ và chuyển sang cơ cấu mới.
  • 彼はフリーランスとして独立する予定だ。
    Anh ấy dự định độc lập làm freelancer.
  • 司法の独立は民主主義の根幹だ。
    Tư pháp độc lập là cốt lõi của dân chủ.
  • 統計的に独立なサンプルを用意する。
    Chuẩn bị các mẫu độc lập về mặt thống kê.
  • 金融政策の独立性が問われている。
    Tính độc lập của chính sách tiền tệ đang bị đặt câu hỏi.
  • 若者の経済的独立を支援する。
    Hỗ trợ sự độc lập kinh tế của người trẻ.
  • 研究機関として独立性を保つ。
    Duy trì tính độc lập với tư cách cơ quan nghiên cứu.
  • 芸術家として独立を果たした。
    Đã thành công trong việc độc lập với tư cách nghệ sĩ.
💡 Giải thích chi tiết về từ 独立 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?