Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
勇敢
ゆうかん
でほがらかで、いつも
自分
じぶん
の
苦難
くなん
などは
問題
もんだい
にしなかった。
Cô ấy can đảm và vui vẻ, luôn coi những khó khăn của mình không phải là vấn đề.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
勇敢
ゆうかん
dũng cảm; can đảm
朗らか
ほがらか
vui vẻ
自分
じぶん
bản thân
苦難
くなん
đau khổ; đau đớn; khó khăn; thử thách
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài