Dịch nghĩa:

Cô ấy đã khóc như muốn vỡ òa khi nghe tin đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Hung ngực
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Liệt xé; rách; xé rách
Khấp khóc