Dịch nghĩa:
彼らに言ひ給ふ『なにゆゑ臆するか、信仰うすき者よ』乃ち起きて、風と海とを禁め給へば、大なる凪となりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
給ふ
たまう
cho
臆する
おくする
do dự; cảm thấy rụt rè
信仰
しんこう
tín ngưỡng
う
chỉ sự suy đoán
好き者
すきもの
người dâm đãng
即ち
すなわち
tức là; nghĩa là
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
禁
きん
cấm; cấm đoán
大
だい
lớn; to; quan trọng; nghiêm trọng
凪
なぎ
lặng gió
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
給
Cấp
lương; cấp
臆
Ức
nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
信
Tín
niềm tin; sự thật
仰
Ngưỡng
ngước nhìn; tôn kính
者
Giả
người
乃
Nãi
từ; sở hữu cách; nơi mà; do đó
起
Khởi
thức dậy
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
海
Hải
biển; đại dương
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
大
Đại
lớn; to
凪
Dĩ
lặng gió; yên tĩnh