Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
3回
さんかい
もその
山
やま
に
登頂
とうちょう
していたので、
私
わたし
は
彼
かれ
の
成功
せいこう
を
確信
かくしん
していた。
Anh ấy đã chinh phục ngọn núi đó ba lần, nên tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
回
かい
lần; lượt
其の
その
đó; cái đó
山
やま
núi; đồi
登頂
とうちょう
leo lên đỉnh; chinh phục đỉnh
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
成功
せいこう
thành công; đạt được
確信
かくしん
niềm tin; sự tin tưởng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
私
Tư
tư nhân; tôi
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
信
Tín
niềm tin; sự thật