Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
1時間
いちじかん
遅
おく
れて
到着
とうちゃく
したが、そのため
私
わたし
はとてもいらいらした。
Anh ấy đến muộn một tiếng khiến tôi rất bực bội.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
時間
じかん
thời gian
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
到着
とうちゃく
đến nơi
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
私
わたくし
tôi
迚も
とても
rất; cực kỳ
苛々
いらいら
cáu kỉnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
到
Đáo
đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
私
Tư
tư nhân; tôi