Dịch nghĩa:
彼は精いっぱいがんばったが、あのような速い走者にはかなわないことがすぐにわかった。
Anh ấy đã cố gắng hết sức nhưng sớm nhận ra mình không thể bì kịp với những người chạy nhanh như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người