Dịch nghĩa:

Anh ấy ngồi vào bàn và bắt đầu ôn thi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bàn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Thí bắt đầu