Dịch nghĩa:

Vào mùa hè, anh ấy thường đi bộ xa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạ mùa hè
Viễn xa; xa xôi
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân