Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
の
見返
みかえ
りも
求
もと
めないで、
昔
むかし
の
友人
ゆうじん
の
娘
むすめ
さんに
全
ぜん
財産
ざいさん
を
譲
ゆず
った。
Anh ấy đã chuyển toàn bộ tài sản cho con gái của một người bạn cũ mà không mong đợi bất cứ điều gì đáp lại.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
見返り
みかえり
phần thưởng; đền bù
求める
もとめる
muốn; mong muốn
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
友人
ゆうじん
bạn bè
娘
むすめ
con gái
財産
ざいさん
tài sản; của cải
譲る
ゆずる
chuyển giao; chuyển nhượng; nhượng lại; giao; truyền lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
求
Cầu
yêu cầu
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
娘
Nương
con gái
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng