Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
予定
よてい
の
収入
しゅうにゅう
をあてにして
多額
たがく
の
金
きん
を
借
か
りた。
Anh ấy đã vay một khoản tiền lớn dựa trên thu nhập dự kiến.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
予定
よてい
dự định; kế hoạch
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
当て
あて
Mục tiêu; đối tượng; mục đích; kết thúc
為る
する
làm
多額
たがく
số tiền lớn; khổng lồ; đắt đỏ
金
かね
tiền
借りる
かりる
mượn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
金
Kim
vàng
借
Tá
mượn