Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はプロのフットボール
選手
せんしゅ
になる
意志
いし
のないことを
明
あき
らかにした。
Anh ấy đã rõ ràng là không có ý định trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
フットボール
bóng đá (bóng đá, bóng bầu dục, bóng bầu dục Mỹ, v.v.; đặc biệt là bóng đá)
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
成る
なる
trở thành; đạt được
意志
いし
ý chí; ý định; quyết tâm
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
志
Chí
ý định; kế hoạch
明
Minh
sáng; ánh sáng